| Mẫu đề (Matika) | ||
| Tam đề (Tika) | Nhị đề (Duka) | Mẫu đề Kinh (Suttantika-duka) |
| Giải từ (Padabhājanī) | |||||||||||
| Tâm sanh (Cittupāda) | Sắc Pháp (Rūpa) | Toát yếu (Nikkhepa) | Trích yếu (Aṭṭhakathā Atthuddhāra) | ||||||||
| Hiệp Thế (Tebhūmaka) | Mẫu đề (Matikā) | Xiển Minh (Rūpavibhanti) | |||||||||
| Bất thiện (Akusala) * Tham (Lobha) * Sân * Si | Thiện (Kusala) * Đại thiện * Thiện Sắc giới * Thiện Vô sắc | Quả (Vipāka) * Quả Vô nhân (Ahetu-vipāka) * Đại Quả * Quả Sắc giới * Quả Vô sắc | Tố (Kiriya) * Tố Vô nhân (Ahetu-kiriya) * Đại Tố * Tố Sắc giới * Tố Vô sắc | * Nhất đề (Ekaka) * Nhị đề * Tam đề *T ứ đề * Ngũ đề | Tam đề (Tika) Nhị đề Mẫu đề Kinh | Tam đề (Tika) Nhị đề | |||||
| Siêu Thế (Lokuttara) | |||||||||||
| Thiện (Đạo Magga) (Lokuttara-kusala) | Quả (Lokuttara-vipāka) | ||||||||||
| Nhóm | Thắng Pháp Tập Yếu | Nhóm | Bộ Pháp Tụ |
|---|---|---|---|
| 7 biến hành | Xúc Thọ Tưởng Tư Nhất Hành Mạng Quyền Tác ý | 5 Xúc | Xúc Thọ Tưởng Tư Tâm |
| 6 biệt cảnh | Tầm Tứ Thắng Giải Cần Hỷ Dục | 5 Thiền | Tầm Tứ Hỷ Lạc Nhất Tâm |
| 19 tịnh hảo biến hành | Tín Niệm Tàm Úy Vô Tham Vô Sân Trung Hòa Tĩnh (2) Khinh (2) Nhu (2) Thích (2) Thuần (2) Chánh (2) | Quyền | Tín Tấn Niệm Định Tuệ Ý Hỷ Mạng |
| Đạo | Chánh Kiến Chánh Tư Duy Chánh Cần Chánh Niệm Chánh Định | ||
| Lực | Tín Lực Cần Lực Niệm Lực Định Lực Tuệ Lực Tàm Lực Úy Lực | ||
| 3 giới phần | Chánh Ngữ Chánh Nghiệp Chánh Mạng | Căn | Vô Tham Vô Sân Vô Si |
| 2 vô lượng | Bi Tùy Hỷ | Ý nghiệp | Vô Tham Vô Sân Chánh Kiến |
| 1 tuệ quyền | Tuệ Quyền | 10 đôi (Dvaya Yugala) | Tàm-Úy Tĩnh (2) Khinh (2) Nhu (2) Thích (2) Thuần (2) Chánh (2) Niệm-Tỉnh Giác Chỉ-Quán Chiếu cố-Bất phóng dật |
| 9 linh tinh | Tác Ý Thắng Giải Dục Trung Hòa Chánh Ngữ Chánh Nghiệp Chánh Mạng Bi Tùy Hỷ |
Videos lớp học Zoom |